Dịch

saga

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈsaɡa/

Nghĩa chính

  1. Thiên sử thi, bộ truyện trường thiêndanh từsaga

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sagaDạng gốc (base form)
  2. sagasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

saga familiarSử thi gia đình
saga literariaBộ tiểu thuyết
saga televisivaPhim dài tập
saga de ciencia ficciónChưa có nghĩa
saga de fantasíaChưa có nghĩa
saga épicaChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ,   , XII XIV.Saga là tên chung của các truyền thuyết Scandinavia cổ, phần lớn được viết ở Iceland, từ thế kỷ XII đến XIV.
  • .Tháng này tôi đã đọc ba cuốn sách của cùng một saga.
  • .Tiểu thuyết thứ bảy của saga đã làm tôi thất vọng khá nhiều.

AI