Dịch

Saba

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈsɑː.bə/US/ˈsɑ.bə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hòn đảo, lãnh thổ phụ thuộc và khu đô thị đặc biệt của Hà Lan ở Caribedanh từ riêngAn island, dependent territory, and special municipality of the Netherlands in the Caribbean.
  2. Sheba: một nền văn minh cổ xưa ở Nam Ả Rập (nay là Yemen), vượt Biển Đỏ vào vùng Sừng Châu Phidanh từ riêngSheba: an ancient civilization in South Arabia (now Yemen), and crossing the Red Sea into the Horn of Africa.
  3. Ngôn ngữ Đông Tchad được nói ở Tchaddanh từ riêngAn East Chadic language spoken in Chad.
  4. Surah thứ 34 của Kinh Qur'andanh từ riêng34th Surah of Quran.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SabaDạng gốc (base form)
  2. SabasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

San Sabadanh từ riêngMột rione ở Rome, Ý, được đặt theo tên của vương cung thánh đường địa phương
Saba Rockdanh từ riêngHòn đảo thuộc Quần đảo Virgin thuộc Anh
Saba Islanddanh từ riêngHòn đảo của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
San Saba Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: San Saba

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ từ tiếng Ả Rập
  1. A surname from Arabic.

Ví dụ

  • 1918, . . .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng LatinhSaba
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΣάβαSába
  3. từ tiếng Do TháiשְׁבָאŠəḇā

Cùng gốc (doublet)Sheba

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Ả Rậpصباṣabā

AI