Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hòn đảo, lãnh thổ phụ thuộc và khu đô thị đặc biệt của Hà Lan ở Caribedanh từ riêngAn island, dependent territory, and special municipality of the Netherlands in the Caribbean.
- Sheba: một nền văn minh cổ xưa ở Nam Ả Rập (nay là Yemen), vượt Biển Đỏ vào vùng Sừng Châu Phidanh từ riêngSheba: an ancient civilization in South Arabia (now Yemen), and crossing the Red Sea into the Horn of Africa.
- Ngôn ngữ Đông Tchad được nói ở Tchaddanh từ riêngAn East Chadic language spoken in Chad.
- Surah thứ 34 của Kinh Qur'andanh từ riêng34th Surah of Quran.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SabaDạng gốc (base form)
- SabasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Sabadanh từ riêng | danh từ riêng | Một rione ở Rome, Ý, được đặt theo tên của vương cung thánh đường địa phương |
| Saba Rockdanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc Quần đảo Virgin thuộc Anh |
| Saba Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| San Saba Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: San Saba |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ từ tiếng Ả Rập
- A surname from Arabic.
Ví dụ
- 1918, . . .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc SabaNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng LatinhSaba
- từ tiếng Hy Lạp cổΣάβαSába
- từ tiếng Do TháiשְׁבָאŠəḇā
Cùng gốc (doublet)Sheba
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Ả Rậpصباṣabā