Dịch

Sheba

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vương quốc cũ ở vùng Biển Đỏ. Một vương quốc cổ xưa ở Ả Rập hoặc có thể ở Châu Phi. Thường được đánh đồng với Saba cổ đạidanh từ riêngA former kingdom in the Red Sea region. An ancient kingdom in Arabia or possibly in Africa. Frequently equated with ancient Saba.
  2. Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  3. Sura thứ 34 (chương) của Qur'andanh từ riêngThe 34th sura (chapter) of the Qur'an.
  4. Tên nữ từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA female given name from Hebrew.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ShebaDạng gốc (base form)
  2. ShebasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Queen of Shebadanh từNgười phụ nữ được nuông chiều với phong thái quý phái

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Flapper (người phụ nữ trẻ táo bạo của Thời đại nhạc Jazz)
  1. A flapper (daring young woman of the Jazz Age).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Do Thái cổשְׁבָאŠəḇāʾ

Ví dụ

  • , , Bichri, : , , , : , .
  • ' . , .' . ' ? ?' ' .' . ' name's , .'
  • " ?" ". . ." " . ! !"

AI