SU
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Viết tắt của Liên Xô: một quốc gia cũ ở châu Âu và châu Á.danh từ riêngInitialism of Soviet Union: a former country in Europe and Asia.
- Viết tắt của Đại học Sabancıdanh từ riêngInitialism of Sabancı University.
- Viết tắt của Đại học Salisburydanh từ riêngInitialism of Salisbury University.
- Viết tắt của hội sinh viêndanh từInitialism of students' union.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SUDạng gốc (base form)
- SUsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mi casa, su casacụm từ | cụm từ | Cái gì của tôi là của bạn; một biểu hiện thân thiện của sự chia sẻ |
| Su-Bodanh từ riêng | danh từ riêng | Susan Boyle (ca sĩ người Anh) |
| Mat-Sudanh từ riêng | danh từ riêng | Chữ viết tắt âm tiết của Matanuska-Susitna: một thung lũng và khu vực địa lý ở trung nam Alaska, Hoa Kỳ |
| su'lukdanh từ | danh từ | Loại người Ả Rập lang thang tiền Hồi giáo, sống bên ngoài xã hội định cư và thường gắn liền với việc làm thơ |
| Kizil Sudanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Kizilsu |
| war su gaidanh từ | danh từ | Ức gà chiên giòn tẩm bột hạnh nhân (thịt trắng) |
| su filindeudanh từ | danh từ | Loại mì ống của người Sardinia Barbagian được làm bằng cách kéo và gấp bột báng thành những sợi mỏng, xếp thành từng lớp và sấy khô để tạo thành những tấm giống như vải, được bẻ thành từng miếng và ăn trong nước dùng |
| Hoàng Su Phì | Hoàng Su Phì |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Danh từ (noun) 3
Viết tắt của Đại học Seattle
- Initialism of Seattle University.
Họ từ (word family)
cùng gốc SUNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng IndonesiaSU