Dịch

su filindeu

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại mì ống của người Sardinia Barbagian được làm bằng cách kéo và gấp bột báng thành những sợi mỏng, xếp thành từng lớp và sấy khô để tạo thành những tấm giống như vải, được bẻ thành từng miếng và ăn trong nước dùngdanh từkhông đếm được (uncountable)A Barbagian Sardinian pasta made by pulling and folding semolina dough into thin threads, laying them in layers, and drying them to form textile-like sheets, which are broken into pieces and eaten in broth.

Ví dụ

  • […] . , , , . , […]
  • […] hand-stretched , , , , , , .

AI