Dịch

SIU

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thiết bị đang sử dụngdanh từInitialism of (television or radio) sets in use.
  2. Đơn vị điều tra đặc biệtdanh từ riêngInitialism of special investigation(s)/investigating unit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SIUDạng gốc (base form)
  2. SIUsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

siu meidanh từXíu mại
siu haaudanh từLoại nước sốt thịt nướng được sử dụng trong ẩm thực Quảng Đông
char siudanh từXá xíu
siu laapdanh từThịt nấu kiểu Quảng Đông
siu yookdanh từThịt lợn nướng trong ẩm thực Trung Quốc
Siu Sai Wandanh từ riêngKhu dân cư của quận Đông, Hồng Kông
char siu baodanh từBánh bao hấp kiểu Quảng Đông với nhân thịt lợn xá xíu

AI