Dịch

SIGINT

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của signals intelligencedanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of signals intelligence.
  2. Vệ tinh quay quanh Trái đất được sử dụng để chặn tín hiệudanh từđếm được (countable)An Earth-orbiting satellite used to intercept signals.
  3. Tín hiệu được gửi đến một tiến trình bằng thiết bị đầu cuối điều khiển của nó khi người dùng muốn làm gián đoạn quá trìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A signal sent to a process by its controlling terminal when a user wishes to interrupt the process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SIGINTDạng gốc (base form)
  2. SIGINTsSố nhiều (plural)
  3. sigintsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI