SERA
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Single European Railway Areadanh từ riêngAcronym of Single European Railway Area.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| que sera seracụm từ | cụm từ | Chuyện gì đến sẽ đến |
Họ từ (word family)
cùng gốc SERA- seraphimNgười nhà trời; thiên thân tối caodanh từC2
- seraphCon rắn đốt, thường có cánh, có tay và đôi khi có chân của con người; một trong những người tùy tùng của Chúa. Trên Trái đất, chúng tấn công bằng chất độc đốt; trên thiên đàng, với than cháydanh từ
- SeraxThuốc oxazepamdanh từ riêng
- SeradaPhiên âm của họ tiếng Nhật 世良田danh từ riêng