Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi làng ven hồ ở giáo xứ Horton, quận Staffordshire Moorlands, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SJ9558)danh từ riêngA lakeside village in Horton parish, Staffordshire Moorlands district, Staffordshire, England (OS grid ref SJ9558).
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Chippewa, Michigan, Hoa Kỳ, dường như được đặt theo tên của Rudyard Kiplingdanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Chippewa County, Michigan, United States, apparently named after Rudyard Kipling.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Coahoma, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Coahoma County, Mississippi, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Hill, Montana, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Hill County, Montana, United States.
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam
- A male given name.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổRudierd
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha