Nghĩa chính
- Robloxdanh từ riêngA massively multiplayer online game and creation system platform (introduced in 2004) in which users design and play video games.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in Robloxcụm giới từ | cụm giới từ | Dùng để giữ cho bản thân không phải chịu trách nhiệm pháp lý khi đưa ra một tuyên bố nhất định có thể được coi là một mối đe dọa hoặc có thể gây ra rủi ro pháp lý |
Ví dụ
- .
- ... .
- .