Nghĩa chính
- Tàu rải mìn, tàu rải thủy lôidanh từA warship which lays naval mines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minecraftDạng gốc (base form)
- minecraftsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in Minecraftcụm giới từ | cụm giới từ | Dùng để giữ cho bản thân không phải chịu trách nhiệm pháp lý khi đưa ra một tuyên bố nhất định có thể được coi là một mối đe dọa hoặc có thể gây ra rủi ro pháp lý |
Nguồn gốc (etymology)
mine#Etymology 2-craft
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- one-mile , , .Mỗi vị trí được đánh dấu bằng các phao tiêu phát sáng cách nhau một dặm, do các tàu canô gắn máy Fairmile của Hải quân Hoàng gia theo sát ngay sau tàu rải mìn rải ra.
- ?Bạn có thích Minecraft không?
- !Chúng ta cùng chơi Minecraft đi!