Dịch

Rio

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɹioʊ/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Rio de Janeirodanh từ riêngEllipsis of Rio de Janeiro.
  2. Rio (tên nam)danh từ riêngA male given name.
  3. Rio (tên nữ)danh từ riêngA female given name.
  4. Rio (thị trấn ở Hy Lạp)danh từ riêngA town and former municipality of Achaea regional unit, West Greece region, Greece.

Cụm từ (phrase)

Del Riodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Stanislaus, California, Hoa Kỳ
El Riodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ
Rio Grandedanh từ riêngCon sông lớn ở Hoa Kỳ và Mexico, bắt đầu từ Colorado, chảy qua New Mexico và tạo thành ranh giới giữa Texas và các bang Chihuahua, Coahuila, Nuevo León và Tamaulipas của Mexico trong phần lớn chiều dài của nó
Rio de Janeirodanh từ riêngBang ở khu vực Đông Nam, Brazil. Thủ đô: Rio de Janeiro
Rio Delldanh từ riêngThành phố ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳ
Rio Vistadanh từ riêngThành phố ở Quận Solano, California, Hoa Kỳ
Monte Riodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳ
Rio Lindadanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Điểm chỉ định điều tra dân số thuộc quận Martin
  1. Điểm chỉ định điều tra dân số thuộc quận Martin, bang Florida, Hoa KỳA census-designated place in Martin County, Florida, United States.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 2014 .
  • /
  • ?

AI