Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Rio de Janeirodanh từ riêngEllipsis of Rio de Janeiro.
- Rio (tên nam)danh từ riêngA male given name.
- Rio (tên nữ)danh từ riêngA female given name.
- Rio (thị trấn ở Hy Lạp)danh từ riêngA town and former municipality of Achaea regional unit, West Greece region, Greece.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Del Riodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Stanislaus, California, Hoa Kỳ |
| El Riodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ |
| Rio Grandedanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông lớn ở Hoa Kỳ và Mexico, bắt đầu từ Colorado, chảy qua New Mexico và tạo thành ranh giới giữa Texas và các bang Chihuahua, Coahuila, Nuevo León và Tamaulipas của Mexico trong phần lớn chiều dài của nó |
| Rio de Janeirodanh từ riêng | danh từ riêng | Bang ở khu vực Đông Nam, Brazil. Thủ đô: Rio de Janeiro |
| Rio Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳ |
| Rio Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Solano, California, Hoa Kỳ |
| Monte Riodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳ |
| Rio Lindadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Điểm chỉ định điều tra dân số thuộc quận Martin
- Điểm chỉ định điều tra dân số thuộc quận Martin, bang Florida, Hoa KỳA census-designated place in Martin County, Florida, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc RioNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2014 .
- /
- ?