Ringo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biệt danh cho một tay trốngdanh từ riêngA nickname for a drummer.
- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Tên nam từ tiếng Nhậtdanh từ riêngđếm được (countable)A male given name from Japanese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam
- A male given name.
Ví dụ
- Vladimir's .
Họ từ (word family)
cùng gốc Ringo- ringoalTrò chơi dành cho hai người chơi, trong đó một người dùng hai cây gậy để phóng một vòng, đối thủ sẽ cố gắng bắt nódanh từ
- ringoidCấu trúc đại số dạng vòngdanh từ
- RingoismThuật ngữ để mô tả những sai sót ngẫu nhiên, bất thường hoặc đầy chất thơ, đặc biệt là những điều được nói bởi Beatle Ringo Starrdanh từ
- ringolevioTrò chơi dành cho trẻ em, một biến thể của thẻ, trong đó mỗi bên có một "nhà tù" được chỉ định để giam giữ những người chơi bị bắt từ đội kiadanh từ