Dịch

ringolevio

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trò chơi dành cho trẻ em, một biến thể của thẻ, trong đó mỗi bên có một "nhà tù" được chỉ định để giam giữ những người chơi bị bắt từ đội kiadanh từkhông đếm được (uncountable)A children's game, a variation of tag, where each side has a designated "jail" to hold captured players from the other team.

AI