| Southern Rhodesiadanh từ riêng | danh từ riêng | Thuộc địa cũ của Vương quốc Anh; một cái tên dùng để chỉ khu vực ngày nay được gọi là Zimbabwe, được giới thiệu chính thức vào năm 1901. Là thuộc địa tự trị của Anh từ năm 1923, chính phủ của nước này bắt đầu gọi mình đơn giản là Rhodesia vào năm 1964, khi Bắc Rhodesia trở thành Zambia. Cái tên Zimbabwe được thông qua vào năm 1980 |
| Northern Rhodesiadanh từ riêng | danh từ riêng | Là một nước bảo hộ trước đây của Vương quốc Anh, tồn tại từ năm 1911 đến năm 1964, nay được gọi là Zambia |
| North-Eastern Rhodesiadanh từ riêng | danh từ riêng | Xứ bảo hộ của Anh ở Nam Trung Phi từ 1900-1911 |
| North-Western Rhodesiadanh từ riêng | danh từ riêng | Lãnh thổ được quản lý từ năm 1891 đến năm 1899 theo điều lệ của Công ty Nam Phi thuộc Anh |
| Federation of Rhodesia and Nyasalanddanh từ riêng | danh từ riêng | Là thuộc địa tự trị của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland từ năm 1953 đến năm 1963, nằm ở miền nam châu Phi, bao gồm Bắc Rhodesia, Nam Rhodesia và Nyasaland |
| Rhodesian mandanh từ | danh từ | Loài vượn nhân hình đã tuyệt chủng từ lâu sống ở Châu Phi |
| Rhodesian plumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indian plum |
| Rhodesian teakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với African teak |