Rhodesian man
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài vượn nhân hình đã tuyệt chủng từ lâu sống ở Châu Phidanh từA long-extinct hominid who lived in Africa.
- Dùng theo nghĩa đen, xem Rhodesian, mandanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see Rhodesian, man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- Rhodesian manDạng gốc (base form)
- Rhodesian men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- Rhodesian Men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ,