Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Rhodesianness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của người Rhodesian
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being Rhodesian.
Nguồn gốc
(etymology)
Rhodesian
+
-ness
Ví dụ
The
hardships
of
war
,
which
negated
the
material
advantages
of
Rhodesianness
,
coupled
with
the
relative
weakness
of
Rhodesian
tradition
,
made
Rhodesia
disintegrate
rather
easily
.
AI
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của người Rhodesian
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của người Rhodesian
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của người Rhodesian