Nghĩa chính
- Tiểu bang nhỏ nhất của Hoa Kỳ. Tên chính thức: Bang Rhode Islanddanh từ riêngThe smallest state of the United States. Official name: State of Rhode Island.
- Tên chính thức của Đảo Aquidneckdanh từ riêngThe official name of Aquidneck Island.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rhode Island Reddanh từ | danh từ | Giống gà, với nhiều giống phụ khác nhau, một số có mục đích kép (để lấy trứng và lấy thịt), một số chủ yếu là đẻ trứng |
| Rhode Island saucedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Rhode Island dressing |
| Rhode Island dressingdanh từ | danh từ | Loại gia vị của Thụy Điển tương tự như nước sốt Thousand Island |
| Rhode Island and Providence Plantationsdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức cũ của Rhode Island |
| Rhode Islanderdanh từ | danh từ | Là người bản xứ hoặc cư dân của bang Rhode Island ở Hoa Kỳ |
| Rhode Island cheese | Chưa có nghĩa | |
| Rhode Island currency | Chưa có nghĩa | |
| Rhode Island johnnycake | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- 1928 , , .
- , , .
- 80 , . , 1950 , , week's ( 28–30) , . , world's , . .