Retreat
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Địa phương thuộc vùng hội đồng Tamworth, bang New South Wales, Úcdanh từ riêngA locality in the Tamworth council area, north eastern New South Wales, Australia.
- Địa phương thuộc bang Tasmania, Úcdanh từ riêngA locality in George Town council area and the City of Launceston, northern Tasmania, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in retreatcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với on the run |
| Beat Retreatdanh từ riêng | danh từ riêng | Sự kiện mang tính nghi lễ trong đó các nhân viên của tàu Hải quân Hoàng gia Anh sẽ lên bờ sau khi kết thúc chuyến làm nhiệm vụ |
| Rural Retreatdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Wythe, Virginia, Hoa Kỳ |
| beat a retreatđộng từ | động từ | Vội vã rút lui |
| managed retreatdanh từ | danh từ | Sự kết thúc phối hợp của phát triển vùng ven biển; bỏ hoang, phá hủy và di dời các công trình do con người tạo ra; và sự di cư của người dân ra khỏi bờ biển được phép di cư vào đất liền |
| duty to retreatdanh từ | danh từ | Yêu cầu pháp lý ở một số khu vực pháp lý là một cá nhân bị đe dọa không được làm hại người khác để tự vệ khi có thể rút lui đến nơi an toàn |
| beat a hasty retreatđộng từ | động từ | Rời đi càng nhanh càng tốt |
| Coasters Retreatdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc RetreatNgôn ngữ khác
Tiếng Trung