Reno
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố lớn, quận lỵ của Quận Washoe, phía tây bắc Nevada, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large city, the county seat of Washoe County, in northwestern Nevada, United States.
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Con sông ở phía đông bắc nước Ýdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in northeastern Italy.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Cootamundra-Gundagai, phía đông nam New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Cootamundra-Gundagai council area, south eastern New South Wales, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RenoDạng gốc (base form)
- RenosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reno-tiền tố | tiền tố | Xem reni- |
| El Renodanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Canada, Oklahoma, Hoa Kỳ |
| Reno Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hutchinson |
| Reno divorcedanh từ | danh từ | Vụ ly hôn được thực hiện ở Reno, Nevada, trước khi có thể chế ly hôn không có lỗi phổ biến vào những năm 1970 ở Hoa Kỳ. Trước đó, nhiều bang đã áp đặt những yêu cầu khắt khe về việc cho phép ly hôn, trong khi Nevada (cũng như một số bang khác) lại tương đối lỏng lẻo. Nevada chỉ yêu cầu sáu tháng cư trú trong tiểu bang để thiết lập nơi cư trú hợp pháp (cho phép mọi người đưa vụ việc ra tòa án của mình), khoảng thời gian tiếp tục giảm xuống còn sáu tuần vào năm 1931, khiến nhiều người muốn ly hôn phải tạm thời chuyển đến Nevada vì mục đích này |
| home reno | Sửa chữa nhà cửa | |
| kitchen reno | Sửa chữa nhà bếp | |
| bathroom reno | Sửa chữa phòng tắm | |
| County of Reno | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
- A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc RenoNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .