Dịch

Reno

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành phố lớn, quận lỵ của Quận Washoe, phía tây bắc Nevada, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large city, the county seat of Washoe County, in northwestern Nevada, United States.
  2. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  3. Con sông ở phía đông bắc nước Ýdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in northeastern Italy.
  4. Địa phương trong khu vực hội đồng Cootamundra-Gundagai, phía đông nam New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Cootamundra-Gundagai council area, south eastern New South Wales, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RenoDạng gốc (base form)
  2. RenosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reno-tiền tốXem reni-
El Renodanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Canada, Oklahoma, Hoa Kỳ
Reno Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hutchinson
Reno divorcedanh từVụ ly hôn được thực hiện ở Reno, Nevada, trước khi có thể chế ly hôn không có lỗi phổ biến vào những năm 1970 ở Hoa Kỳ. Trước đó, nhiều bang đã áp đặt những yêu cầu khắt khe về việc cho phép ly hôn, trong khi Nevada (cũng như một số bang khác) lại tương đối lỏng lẻo. Nevada chỉ yêu cầu sáu tháng cư trú trong tiểu bang để thiết lập nơi cư trú hợp pháp (cho phép mọi người đưa vụ việc ra tòa án của mình), khoảng thời gian tiếp tục giảm xuống còn sáu tuần vào năm 1931, khiến nhiều người muốn ly hôn phải tạm thời chuyển đến Nevada vì mục đích này
home renoSửa chữa nhà cửa
kitchen renoSửa chữa nhà bếp
bathroom renoSửa chữa phòng tắm
County of RenoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
  1. A surname.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI