Renaissance
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phục Hưngdanh từ riêngThe 14th-century revival of classical art, architecture, literature and learning that originated in Italy and spread throughout Europe over the following two centuries.
- Thời kỳ phục hưng này, thường kéo dài từ cuối thế kỷ 14 đến cuối thế kỷ 16; sự chuyển đổi từ thời trung cổ sang thời hiện đạidanh từ riêngThe period of this revival, typically lasting from the late 14th to the late 16th centuries; the transition from medieval to modern times.
- Bất kỳ sự hồi sinh nghệ thuật hay trí tuệ tương tự nào.danh từAny similar artistic or intellectual revival.
- Có, hoặc liên quan đến thời kỳ Phục hưngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the Renaissance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RenaissanceDạng gốc (base form)
- RenaissancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Renaissance festivaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Renaissance fair |
| Renaissance mandanh từ | danh từ | Người đàn ông sống trong thời kỳ Phục hưng |
| Renaissance fairdanh từ | danh từ | Hội chợ Phục hưng |
| Neo-Renaissancedanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm các phong cách phục hưng kiến trúc thế kỷ 19 lấy cảm hứng từ một loạt các phong cách cổ điển hóa của Ý thế kỷ 16 |
| High Renaissancedanh từ riêng | danh từ riêng | Thời kỳ được đánh dấu bằng đỉnh cao của nghệ thuật thị giác trong thời Phục hưng Ý, theo truyền thống được coi là diễn ra từ những năm 1490 cho đến năm 1527 |
| Renaissance womandanh từ | danh từ | Người phụ nữ sống trong thời kỳ Phục hưng |
| Renaissance Latindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Latinh, được phát triển trong thời kỳ Phục hưng Ý vào nửa sau thế kỷ 14, đã thay thế tiếng Latinh thời Trung cổ vào cuối thế kỷ này và trở thành tiếng Latin hiện đại sớm vào đầu thế kỷ 16 |
| Harlem Renaissancedanh từ riêng | danh từ riêng | Sự hồi sinh về trí tuệ và văn hóa của âm nhạc, khiêu vũ, nghệ thuật và văn học người Mỹ gốc Phi tập trung ở Harlem, Manhattan vào những năm 1920 và 1930 |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến phong cách nghệ thuật hoặc kiến trúc thời Phục hưng.
- không so sánh (not comparable)Of, or relating to the style of art or architecture of the Renaissance.
Họ từ (word family)
cùng gốc RenaissanceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprenaissance
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- nghệ thuật thời phục hưng
- .
- "" ?