Dịch

Renaissance

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌɹɛnəˈsɒ̃(n)s/US/ˈɹɛnəˌsɑns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phục Hưngdanh từ riêngThe 14th-century revival of classical art, architecture, literature and learning that originated in Italy and spread throughout Europe over the following two centuries.
  2. Thời kỳ phục hưng này, thường kéo dài từ cuối thế kỷ 14 đến cuối thế kỷ 16; sự chuyển đổi từ thời trung cổ sang thời hiện đạidanh từ riêngThe period of this revival, typically lasting from the late 14th to the late 16th centuries; the transition from medieval to modern times.
  3. Bất kỳ sự hồi sinh nghệ thuật hay trí tuệ tương tự nào.danh từAny similar artistic or intellectual revival.
  4. Có, hoặc liên quan đến thời kỳ Phục hưngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the Renaissance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RenaissanceDạng gốc (base form)
  2. RenaissancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Renaissance festivaldanh từĐồng nghĩa với Renaissance fair
Renaissance mandanh từNgười đàn ông sống trong thời kỳ Phục hưng
Renaissance fairdanh từHội chợ Phục hưng
Neo-Renaissancedanh từ riêngNhóm các phong cách phục hưng kiến trúc thế kỷ 19 lấy cảm hứng từ một loạt các phong cách cổ điển hóa của Ý thế kỷ 16
High Renaissancedanh từ riêngThời kỳ được đánh dấu bằng đỉnh cao của nghệ thuật thị giác trong thời Phục hưng Ý, theo truyền thống được coi là diễn ra từ những năm 1490 cho đến năm 1527
Renaissance womandanh từNgười phụ nữ sống trong thời kỳ Phục hưng
Renaissance Latindanh từ riêngNgôn ngữ Latinh, được phát triển trong thời kỳ Phục hưng Ý vào nửa sau thế kỷ 14, đã thay thế tiếng Latinh thời Trung cổ vào cuối thế kỷ này và trở thành tiếng Latin hiện đại sớm vào đầu thế kỷ 16
Harlem Renaissancedanh từ riêngSự hồi sinh về trí tuệ và văn hóa của âm nhạc, khiêu vũ, nghệ thuật và văn học người Mỹ gốc Phi tập trung ở Harlem, Manhattan vào những năm 1920 và 1930

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến phong cách nghệ thuật hoặc kiến trúc thời Phục hưng.
  1. không so sánh (not comparable)Of, or relating to the style of art or architecture of the Renaissance.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprenaissance

Ví dụ

  • nghệ thuật thời phục hưng
  • .
  • "" ?

AI