Reformed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phong trào Tin lành thường gắn liền với John Calvin, được tách ra khỏi Giáo hội Luther để theo đuổi cuộc cải cách sâu rộng hơntính từkhông so sánh (not comparable)Of the Protestant movement typically associated with John Calvin, as separated from the Lutheran Church to pursue more extensive reformation.
- Trong toàn bộ các nhà thờ Tin lành có nguồn gốc từ Cải cáchtính từkhông so sánh (not comparable)Of the whole body of Protestant churches originating in the Reformation.
- Của một giáo phái Công giáo phục hồi không giao tiếp với Vatican và kết hợp các hệ tư tưởng Tin lành Phúc âmtính từkhông so sánh (not comparable)Of a restorational sect of Catholicism which does not commune with the Vatican, and incorporates evangelical Protestant ideologies.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dutch Reformedtính từ | tính từ | Liên quan đến Giáo hội Cải cách Hà Lan |
| German Reformeddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Là thành viên của Giáo hội Cải cách ở Hoa Kỳ (RCUS), ban đầu là Giáo hội Cải cách Đức, một giáo phái Tin lành tồn tại từ năm 1725 đến 1934 |
| Dutch Reformed Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo phái Kitô giáo lớn nhất ở Hà Lan từ khi bắt đầu cuộc Cải cách Tin lành vào thế kỷ 16 cho đến năm 1930 |
| Reformed Episcopal Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo hội Anh giáo cụ thể có trụ sở tại Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc ReformedTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .