Dịch

Dutch Reformed

tính từ (adjective)
US/ˈdʌtʃ ɹɪˈfɔɹmd/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Giáo hội Cải cách Hà Lantính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Dutch Reformed Church.

Cụm từ (phrase)

Dutch Reformed Churchdanh từ riêngGiáo phái Kitô giáo lớn nhất ở Hà Lan từ khi bắt đầu cuộc Cải cách Tin lành vào thế kỷ 16 cho đến năm 1930

AI