Nghĩa chính
- Liên quan đến Giáo hội Cải cách Hà Lantính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Dutch Reformed Church.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dutch Reformed Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo phái Kitô giáo lớn nhất ở Hà Lan từ khi bắt đầu cuộc Cải cách Tin lành vào thế kỷ 16 cho đến năm 1930 |