Reality
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from English.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in realitycụm giới từ | cụm giới từ | Trong thực tế |
| new realitydanh từ | danh từ | Sự thay đổi hoặc điều chỉnh không thuận lợi ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của một người |
| reality showdanh từ | danh từ | Truyền hình thực tế |
| reality checkdanh từ | danh từ | Sự đối chiếu thực tế |
| virtual realitydanh từ | danh từ | Thực tế ảo |
| real realitydanh từ | danh từ | Thực tế, thế giới thực, không phải ảo, không tăng cường hay thế giới trực tuyến |
| absolute realitydanh từ | danh từ | Thực tế tối thượng, không bị ảnh hưởng bởi niềm tin hay giới hạn của bất kỳ sinh vật hữu hạn nào |
| reality televisiondanh từ | danh từ | Truyền hình thực tế |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , .