Nghĩa chính
- Tên của nữ thần Lakshmidanh từ riêngA name of the goddess Lakshmi.
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn chủ yếu được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA female given name from Sanskrit mainly used in India.
- Con sông ở Bosnia và Herzegovina, và một nhánh chính của Neretvadanh từ riêngA river in Bosnia and Herzegovina, and a major tributary of the Neretva.
- Nickname for ʻOumuamua.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -ramahậu tố | hậu tố | Sự thay đổi của -orama, được sử dụng trong hậu tố của một từ kết thúc bằng âm r hoặc nguyên âm |
| vote-a-ramadanh từ | danh từ | Phiên họp bao gồm một loạt phiếu bầu liên tiếp được tổ chức với sự tranh luận tối thiểu tại Thượng viện Hoa Kỳ |
| smell-o-ramadanh từ | danh từ | Cái tên hư cấu cho công nghệ tái tạo mùi |
| Obama-ramadanh từ riêng | danh từ riêng | Obsession with or overattention given to US President Barack Obama, especially around the time of the 2008 election; Obamamania.chưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnरामrāma
Ví dụ
- , , .