Dịch

Rama

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɹɑːmə/US/ˈɹɑmə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tên của nữ thần Lakshmidanh từ riêngA name of the goddess Lakshmi.
  2. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn chủ yếu được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA female given name from Sanskrit mainly used in India.
  3. Con sông ở Bosnia và Herzegovina, và một nhánh chính của Neretvadanh từ riêngA river in Bosnia and Herzegovina, and a major tributary of the Neretva.
  4. Nickname for ʻOumuamua.chưa dịchdanh từ riêng

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

-ramahậu tốSự thay đổi của -orama, được sử dụng trong hậu tố của một từ kết thúc bằng âm r hoặc nguyên âm
vote-a-ramadanh từPhiên họp bao gồm một loạt phiếu bầu liên tiếp được tổ chức với sự tranh luận tối thiểu tại Thượng viện Hoa Kỳ
smell-o-ramadanh từCái tên hư cấu cho công nghệ tái tạo mùi
Obama-ramadanh từ riêngObsession with or overattention given to US President Barack Obama, especially around the time of the 2008 election; Obamamania.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnरामrāma

Ví dụ

  • , , .

AI