Dịch

Ram

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chòm sao Bạch Dương, cung Bạch Dươngdanh từ riêngThe constellation and zodiac sign Aries.
  2. Thành viên, cầu thủ hoặc cổ động viên câu lạc bộ bóng đá Derby Countydanh từ riêngSomeone connected with Derby County Football Club, as a fan, player, coach etc.
  3. Ramdanh từ riêngThe father of Amminadab and the son of Hezron.
  4. Vũ khí chống tăng RAMdanh từA US Korean War anti-tank weapon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RamDạng gốc (base form)
  2. RamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ram-catdanh từCon mèo đực
RAM packdanh từMô-đun phần cứng chứa RAM để thiết bị khác sử dụng
ram homeđộng từBúa về nhà, lái xe về nhà
ram-packđộng từ, tính từĐóng gói chặt chẽ bằng cách áp dụng áp lực
RAM-liketính từGiống như RAM (bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên)
water ramdanh từRam thủy lực
FP RAMdanh từViết tắt của fast page random access memory
CC RAMdanh từTế bào RAM ghép điện tích

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Tên riêng nam giới
  1. A male given name.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiרָםram

Ví dụ

  • .
  • : , , , , , , , , .
  • , '' . . , ', .'

AI