Dịch

Raku

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phong cách gốm Nhật Bản, được coi là phong cách truyền thống của đồ gốm được sử dụng trong trà đạo Nhật Bản; (đặc biệt viết hoa) đồ gốm như vậy do gia đình Raku làmdanh từ riêngA style of Japanese pottery, considered the traditional style for the pottery used in the Japanese tea ceremony; (especially capitalized) such pottery made by the Raku family.
  2. Phiên âm tiếng Anh của họ Nhật Bản; đặc biệt là gia đình có truyền thống được cấp phép sản xuất đồ gốmdanh từ riêngThe English transliteration of a Japanese surname; specifically, that of the family traditionally licensed to manufacture the pottery.
  3. Ngôn ngữ lập trình có nguồn gốc từ Perldanh từ riêngA programming language derived from Perl.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Nhật楽raku“fun, delightful”
danh từ riêng

Rút gọn từ rakudo

  1. mượn từ tiếng Nhật駱駝rakuda“camel”

Ví dụ

  • . .
  • . “ 6” 2019 .

AI