Raku
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Phong cách gốm Nhật Bản, được coi là phong cách truyền thống của đồ gốm được sử dụng trong trà đạo Nhật Bản; (đặc biệt viết hoa) đồ gốm như vậy do gia đình Raku làmdanh từ riêngA style of Japanese pottery, considered the traditional style for the pottery used in the Japanese tea ceremony; (especially capitalized) such pottery made by the Raku family.
- Phiên âm tiếng Anh của họ Nhật Bản; đặc biệt là gia đình có truyền thống được cấp phép sản xuất đồ gốmdanh từ riêngThe English transliteration of a Japanese surname; specifically, that of the family traditionally licensed to manufacture the pottery.
- Ngôn ngữ lập trình có nguồn gốc từ Perldanh từ riêngA programming language derived from Perl.
Họ từ (word family)
cùng gốc Raku- rakuganLoại wagashi được làm bằng cách ép đường và bột mì vào các khuôn có hình dạng khác nhaudanh từ
- rakuwareDạng đồ gốm Nhật Bản truyền thống được sử dụng trong trà đạo, đặc trưng bởi việc đúc đất sét bằng tay (ngược lại với việc quay đất sét trên bàn quay của người thợ gốm), nhiệt độ nung thấp và lấy các mảnh đất sét ra khỏi lò trong khi vẫn còn nóngdanh từ
- rakugoThể loại kể chuyện hài truyền thống của Nhật Bảndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Nhật楽raku“fun, delightful”
danh từ riêng
Rút gọn từ rakudo
- mượn từ tiếng Nhật駱駝rakuda“camel”
Ví dụ
- . .
- . “ 6” 2019 .