Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rakugan
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại wagashi được làm bằng cách ép đường và bột mì vào các khuôn có hình dạng khác nhau
danh từ
A type of wagashi made by pressing sugar and flour into molds of various different shapes.
Ví dụ
The
owner
of
Baifūan
had
initially
said
he
wanted
to
advertise
ume
jellies
,
then
he
changed
to
mooncake
and
then
rakugan
confectionery
.
AI
1
Loại wagashi được làm bằng cách ép đường và bột mì vào các khuôn có hình dạng khác nhau
1
Loại wagashi được làm bằng cách ép đường và bột mì vào các khuôn có hình dạng khác nhau
1
Loại wagashi được làm bằng cách ép đường và bột mì vào các khuôn có hình dạng khác nhau