Dịch

Rachel

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con gái nhỏ của La ban, em gái của Lê a, vợ thứ hai của Gia cốp.danh từ riêngYounger daughter of Laban, sister to Leah, and second wife of Jacob.
  2. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Hebrew.
  3. Racheldanh từ riêngA census-designated place in Lincoln County, Nevada, United States; named for the first baby born in the town.
  4. Bánh mì kẹp Racheldanh từSynonym of Rachel sandwich.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RachelDạng gốc (base form)
  2. RachelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Rachel sandwichdanh từBiến thể của bánh sandwich Reuben, thay thế pastrami hoặc gà tây cho thịt bò muối và xà lách trộn cho dưa cải bắp
rachel powderBột màu nâu sáng

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Rachel
  1. A census-designated place in Marion County, West Virginia, United States; named for the daughter of a local mine owner.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnRāchēl
  2. từ tiếng Hy Lạp cổῬαχήλRhakhḗl
  3. từ tiếng Do Thái cổרָחֵלrāḫēl“ewe”

Cùng gốc (doublet)Raquel

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Đây là bạn gái Rachel của tôi, chúng tôi cùng đi đến trường.
  • . .Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
  • : , . ; . ; , .

AI