Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con gái nhỏ của La ban, em gái của Lê a, vợ thứ hai của Gia cốp.danh từ riêngYounger daughter of Laban, sister to Leah, and second wife of Jacob.
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Hebrew.
- Racheldanh từ riêngA census-designated place in Lincoln County, Nevada, United States; named for the first baby born in the town.
- Bánh mì kẹp Racheldanh từSynonym of Rachel sandwich.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RachelDạng gốc (base form)
- RachelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rachel sandwichdanh từ | danh từ | Biến thể của bánh sandwich Reuben, thay thế pastrami hoặc gà tây cho thịt bò muối và xà lách trộn cho dưa cải bắp |
| rachel powder | Bột màu nâu sáng |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Rachel
- A census-designated place in Marion County, West Virginia, United States; named for the daughter of a local mine owner.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnRāchēl
- từ tiếng Hy Lạp cổῬαχήλRhakhḗl
- từ tiếng Do Thái cổרָחֵלrāḫēl“ewe”
Cùng gốc (doublet)Raquel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Đây là bạn gái Rachel của tôi, chúng tôi cùng đi đến trường.
- . .Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
- : , . ; . ; , .