Raquel
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/raˈkel/
Nghĩa chính
- Raquel, Racheldanh từ riêngRachel (biblical character)
- Tên nữdanh từ riênga female given name from Late Latin
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết Raquel muốn gì không?
- . .Đây là bạn gái Raquel của tôi. Chúng tôi đã cùng học ở trường.
- .Raquel đã bị chính phủ tuyển bí mật.