Ra
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thần Mặt Trời của Ai Cậpdanh từ riêngThe Egyptian god of the Sun.
- Tỉnh của Fijidanh từ riêngA province of Fiji.
- Bất kỳ một trong chuỗi các đồi morain ở một số vùng của Na Uy, là những dãy núi dài phủ đầy đá.danh từAny of a series of moraines, in parts of Norway, that are long ridges covered with stones.
- Viết tắt của độ nhám trung bìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of average roughness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RaDạng gốc (base form)
- RasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ra'ydanh từ | danh từ | Trong fiqh đầu (luật học Hồi giáo), một ý kiến cá nhân trong việc điều chỉnh luật Shari'a |
| pla radanh từ | danh từ | Loại gia vị truyền thống của Thái Lan được làm bằng cách lên men cá với cám gạo hoặc bột gạo rang và muối trong thời gian dài |
| H2RAdanh từ | danh từ | Viết tắt của H₂ receptor antagonist |
| Amun-Radanh từ riêng | danh từ riêng | Vị thần Ai Cập cổ đại, sự kết hợp giữa gió/vị thần sáng tạo Amun và thần mặt trời Ra |
| GLP-1 RAdanh từ | danh từ | Viết tắt của glucagon-like peptide-1 receptor agonist |
| ra-ra skirt | Chân váy xòe xếp tầng | |
| Raet-Tawy | Chưa có nghĩa | |
| Ra-Horakhty | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc RaTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Ai Cập cổrꜥrꜥ“the sun; Ra”
danh từ riêng
- mượn từ FijianRa
Ví dụ
- , , , , re-built , , , , .
- .
- 88 . .