RS
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chữ cái Rdanh từ riêngInitialism of Relief Society.
- Viết tắt của Rio Grande do Sul: một bang của Brazil.danh từ riêngInitialism of Rio Grande do Sul: a state of Brazil.
- Pokémon Ruby và Sapphiredanh từ riêngInitialism of Pokémon Ruby and Sapphire.
- Khoa học tôn giáo, nghiên cứu tôn giáodanh từInitialism of religious studies.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| S/RScụm từ | cụm từ | Viết tắt của staff returns |
| three Rsdanh từ | danh từ | Giáo dục cơ bản nhận được ở các trường tiểu học, đặc biệt (nhưng không nhất thiết giới hạn ở) khả năng đọc, viết và số học |
| RS-232danh từ riêng | danh từ riêng | Tiêu chuẩn đề xuất 232; tiêu chuẩn cho tín hiệu nhị phân nối tiếp giữa DTE và DCE |
| JAX-RSdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Java API for RESTful Web Services |
| RS:Xdanh từ | danh từ | Loại ván lướt sóng được chế tạo theo yêu cầu cụ thể |
| l8rsthán từ | thán từ | Viết tắt của laters |
| RS-MMCdanh từ | danh từ | Viết tắt của reduced-size MultiMediaCard |
| jds/RScụm từ | cụm từ | Viết tắt của joined by staff returns |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tiêu chuẩn khuyến nghị
- Initialism of recommended standard.
Họ từ (word family)
cùng gốc RSVí dụ
- , […]