Dịch

RNA interference

danh từ (noun)
US/ˌɑˌɹɛˈneɪ ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quá trình sinh học trong đó các phân tử RNA tham gia vào quá trình ức chế biểu hiện gen theo trình tự cụ thể bằng RNA sợi đôi, thông qua sự ức chế dịch mã hoặc phiên mãdanh từkhông đếm được (uncountable)A biological process in which RNA molecules are involved in sequence-specific suppression of gene expression by double-stranded RNA, through translational or transcriptional repression.

AI