Dịch

quelling

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hành động mà một cái gì đó được dập tắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is quelled.
  2. Sự can thiệp của RNAdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)RNA interference.
  3. Gây ra một cái gì đó để dập tắt hoặc bị dập tắttính từcausing something to quell or be quelled

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quellingDạng gốc (base form)
  2. quellingsSố nhiều (plural)
  3. more quellingSo sánh hơn (comparative)
  4. most quellingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , , , Ogress's .

AI