Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
RHIP
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Viết tắt của "rank has its privilege" or "rank hath its privileges"
cụm từ
Initialism of "rank has its privilege" or "rank hath its privileges".
2
Viết tắt của rest here in peace
cụm từ
Initialism of rest here in peace.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
RHIP
rhip
idate
Hình quạt
tính từ
rhip
idion
Trong Giáo hội Hy Lạp, quạt thánh thể hay flabellum
danh từ
rhip
idist
Các loài cá thuộc bộ Rhipidistia
danh từ
rhip
idium
Xim hình bọ cạp có các cuống nối tiếp nhau đi theo đường ngoằn ngoèo trên cùng một mặt phẳng
danh từ
Xem thêm 5 từ
Từ liên quan
(related word)
RIP
AI
1
Viết tắt của "rank has its privilege" or "rank hath its privileges"
2
Viết tắt của rest here in peace
1
Viết tắt của "rank has its privilege" or "rank hath its privileges"
2
Viết tắt của rest here in peace
1
Viết tắt của "rank has its privilege" or "rank hath its privileges"
2
Viết tắt của rest here in peace