rhipidium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xim hình bọ cạp có các cuống nối tiếp nhau đi theo đường ngoằn ngoèo trên cùng một mặt phẳngdanh từA scorpioid cyme whose successive pedicels follow a zigzag path on the same plane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- rhipidiumDạng gốc (base form)
- rhipidia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổῥιπίδιονrhipídion