Dịch

rhipidion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trong Giáo hội Hy Lạp, quạt thánh thể hay flabellumdanh từIn the Greek Church, the eucharistic fan or flabellum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhipidionDạng gốc (base form)
  2. rhipidionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổῥῑπῐ́δῐονrhīpĭ́dĭon“small fan”

AI