rhipidion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong Giáo hội Hy Lạp, quạt thánh thể hay flabellumdanh từIn the Greek Church, the eucharistic fan or flabellum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rhipidionDạng gốc (base form)
- rhipidionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổῥῑπῐ́δῐονrhīpĭ́dĭon“small fan”