Dịch

Quetta

danh từ riêng (proper noun)
/ˈkwɛtə/

Nghĩa chính

  1. Thành phố, thủ phủ tỉnh Balochistan, Pakistandanh từ riêngA city, the provincial capital of Balochistan, Pakistan.

Cụm từ (phrase)

quetta-tiền tốQuê-ta, kê-ta
Quetta Divisiondanh từ riêngMột trong những đơn vị hành chính của Pakistan

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Urduکوئٹَہkuveṭa

Ví dụ

  • , .
  • .

AI