Nghĩa chính
- Bố cục tiêu chuẩn của các phím trên bàn phím để gõ, trong đó các phím ngoài cùng bên trái của hàng chữ trên cùng là Q-W-E-R-T-Ydanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A standard layout of keys on a keyboard for typing, in which the leftmost keys of the top lettered row are Q-W-E-R-T-Y.
- Bàn phím có bố cục như vậydanh từđếm được (countable)A keyboard with such a layout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- QWERTYDạng gốc (base form)
- QWERTYsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| qwerty syndromedanh từ riêng | danh từ riêng | Tình trạng ưu tiên các công nghệ hoặc phương pháp thực hành cố hữu và kém hơn so với các công nghệ vượt trội |
| QWERTY phenomenondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với qwerty syndrome |
Họ từ (word family)
cùng gốc QWERTYVí dụ
- 1907 , "" keybars .
- , remote-control , .
- , Pona .