Nghĩa chính
- Bình Nhưỡngdanh từ riêngThe capital city of North Korea.
- Chính phủ Bắc Triều Tiêndanh từ riêngThe North Korean government.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn^평양(平壤)
Ví dụ
- , . , . . , city’s , .
- Korea’s , lawmaker’s .
- .