Dịch

Pulling

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PullingDạng gốc (base form)
  2. PullingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

oil pullingdanh từPhương pháp điều trị dân gian Ayurvedic truyền thống trong đó dầu thực vật được súc hoặc ngậm trong miệng, qua đó được cho là "đẩy" chất độc ra ngoài
leg-pullingdanh từĐùa giỡn, nói dối hoặc trêu chọc
pulling powerdanh từSức hút khán giả
pulling the plugdanh từCái chết thụ động
rope pullingdanh từTrò chơi kéo co, trong đó mọi người kéo hai đầu dây đối diện nhau, cố gắng kéo nhau qua một sợi dây trên mặt đất
micro-pulling-downdanh từKỹ thuật phát triển tinh thể dựa trên sự vận chuyển liên tục của chất tan chảy thông qua một hoặc nhiều vi mạch được tạo ra ở đáy nồi nấu kim loại
hair-pulling disorderdanh từĐồng nghĩa với trichotillomania
pulling forceLực kéo

Họ từ (word family)

cùng gốc Pulling

AI