Dịch

Providence

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈpɹɒvɪdəns/US/ˈpɹɑvɪdəns/

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Providencedanh từ riêngDivine care or direction, the will of God or the gods; the grace of God; fate or fortune.
  2. Thành phố thuộc quận Providence, Rhode Island, thủ phủ bang và thành phố lớn nhất.danh từ riêngA city in Providence County, Rhode Island, the state capital and largest city.
  3. Thị trấn thuộc quận Marengo, Alabamadanh từ riêngA town in Marengo County, Alabama.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận White, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in White County, Arkansas.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

New Providencedanh từ riêngHòn đảo đông dân nhất ở Bahamas
East Providencedanh từ riêngThành phố ở Quận Providence, Rhode Island, Hoa Kỳ
Port Providencedanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Upper Providence, Quận Montgomery, Pennsylvania, Hoa Kỳ
West Providencedanh từ riêngThị trấn ở Quận Bedford, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lake Providencedanh từ riêngThị trấn, trụ sở giáo xứ của Giáo xứ East Carroll, Louisiana, Hoa Kỳ, được đặt tên theo một hồ oxbow ở sông Mississippi
Upper Providencedanh từ riêngThị trấn ở Quận Delaware, Pennsylvania, Hoa Kỳ
North Providencedanh từ riêngThị trấn ở Quận Providence, Rhode Island, Hoa Kỳ
Divine Providencedanh từQuyền tối cao, sự giám sát hoặc quyền tự quyết của Chúa đối với các sự kiện trong cuộc sống con người và trong suốt lịch sử

24 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 24
Thị trấn ma ở quận San Bernardino
  1. Thị trấn ma ở quận San Bernardino, CaliforniaA ghost town in San Bernardino County, California.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — , , — "" .
  • , .
  • . , , , , . . , .

AI