Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Providencedanh từ riêngDivine care or direction, the will of God or the gods; the grace of God; fate or fortune.
- Thành phố thuộc quận Providence, Rhode Island, thủ phủ bang và thành phố lớn nhất.danh từ riêngA city in Providence County, Rhode Island, the state capital and largest city.
- Thị trấn thuộc quận Marengo, Alabamadanh từ riêngA town in Marengo County, Alabama.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận White, Arkansasdanh từ riêngAn unincorporated community in White County, Arkansas.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Providencedanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo đông dân nhất ở Bahamas |
| East Providencedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Providence, Rhode Island, Hoa Kỳ |
| Port Providencedanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Upper Providence, Quận Montgomery, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| West Providencedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Bedford, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| Lake Providencedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn, trụ sở giáo xứ của Giáo xứ East Carroll, Louisiana, Hoa Kỳ, được đặt tên theo một hồ oxbow ở sông Mississippi |
| Upper Providencedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Delaware, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| North Providencedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Providence, Rhode Island, Hoa Kỳ |
| Divine Providencedanh từ | danh từ | Quyền tối cao, sự giám sát hoặc quyền tự quyết của Chúa đối với các sự kiện trong cuộc sống con người và trong suốt lịch sử |
24 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 24
Thị trấn ma ở quận San Bernardino
- Thị trấn ma ở quận San Bernardino, CaliforniaA ghost town in San Bernardino County, California.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — , , — "" .
- , .
- . , , , , . . , .