Prom
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PromDạng gốc (base form)
- PromsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prom.danh từ | danh từ | Viết tắt của promotion |
| prom queendanh từ | danh từ | Hoa khôi dạ hội |
| prom kingdanh từ | danh từ | Vua dạ hội |
| JS promdanh từ | danh từ | Một buổi dạ hội ở trường trung học; một sự kiện khiêu vũ trang trọng dành cho học sinh trung học cơ sở và/hoặc trung học phổ thông |
| off like a prom dresstính từ | tính từ | Bắt đầu hoặc khởi hành rất nhanh chóng |
| prom date | Bạn nhảy dạ hội | |
| go to prom | Đi dự dạ hội | |
| prom dress | Váy dạ hội |