Preacher
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Truyền đạo, quyển thứ hai mươi mốt của Cựu Ước.danh từ riêngEcclesiastes, the twenty-first book of the Old Testament.
- Biệt danhdanh từ riêngA nickname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lay preacherdanh từ | danh từ | Người thuyết giáo giáo dân |
| preacher curldanh từ | danh từ | Dạng bài tập gập bắp tay được thực hiện bằng cách sử dụng tạ đòn và ghế thuyết giảng |
| preacher birddanh từ | danh từ | Người tucan |
| preacher benchdanh từ | danh từ | Thiết bị tập thể dục có phần đỡ nghiêng cho bắp tay, dùng để thực hiện các động tác uốn cong |
| local preacherdanh từ | danh từ | Người không được thụ phong nhưng được bổ nhiệm lãnh đạo các buổi lễ của Giáo hội trong một số giáo phái tôn giáo |
| Friar Preacherdanh từ | danh từ | Là thành viên của dòng tu Đaminh |
| itinerant preacher | Người truyền đạo lưu động | |
| charismatic preacher | Nhà thuyết giáo lôi cuốn |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nam từ tiếng Anh
- A male given name from English.
Họ từ (word family)
cùng gốc PreacherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- " ," ; " , ."
- , , .