Nghĩa chính
Thêm 30 nghĩa- Thành phố lớn nhất ở Oregon, Hoa Kỳ và là quận lỵ của Quận Multnomah; được đặt tên theo thành phố ở Maine.danh từ riêngThe largest city in Oregon, United States and the county seat of Multnomah County; named for the city in Maine.
- Portland (thành phố lớn nhất bang Maine, Mỹ)danh từ riêngThe largest city in Maine, United States and the county seat of Cumberland County; named for the Isle of Portland.
- Thị trấn Portland (hạt Ashley, bang Arkansas, Mỹ)danh từ riêngA town in Ashley County, Arkansas; named for its steamboat port.
- Cộng đồng Portland (hạt Fremont, bang Colorado, Mỹ)danh từ riêngAn unincorporated community in Fremont County, Colorado; named for the local Portland cement industry.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Portland stonedanh từ | danh từ | Đá vôi Portland |
| Portland Westdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Glenelg, phía tây nam Victoria, Úc |
| Portland rosedanh từ | danh từ | Lớp hoa hồng vườn lai lịch sử được biết đến với sự phát triển nhỏ gọn và thói quen ra hoa lặp lại |
| Portland Billdanh từ riêng | danh từ riêng | Mũi đất và ngôi làng gần đó trên Đảo Portland, Dorset, Anh (OS Grid SY6768) |
| Portland Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Glenelg, phía tây nam Victoria, Úc |
| Lower Portlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Hawkesbury và khu vực hội đồng The Hills, New South Wales, Australia |
| South Portlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Cumberland, Maine, Hoa Kỳ, đối diện với chính Portland |
| Cape Portlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Dorset, phía đông bắc Tasmania, Australia |
30 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 30
Điểm chỉ định điều tra dân số Portland (hạt Ouray, bang Colorado, Mỹ)
- A census-designated place in Ouray County, Colorado.
Họ từ (word family)
cùng gốc PortlandVí dụ
- , , state’s mid-coast.
- .
- .