Pleasant
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Switzerland, bang Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Switzerland County, Indiana, United States.
- Các thị trấn khác tại Hoa Kỳ thuộc danh sách Pleasant Townshipdanh từ riêngA number of other townships in the United States, listed under Pleasant Township.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pleasant Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ |
| Lake Pleasantdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và hồ nước ở Montague, Quận Franklin, Massachusetts |
| Point Pleasantdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực công nghiệp chủ yếu ở Wallsend, Tyne và Wear, Anh (OS Grid ref NZ3166) |
| Mount Pleasantdanh từ riêng | danh từ riêng | Một số ngọn đồi và ngọn núi trong thế giới nói tiếng Anh |
| Pleasant Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Lockhart, miền nam New South Wales, Australia |
| Pleasant Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở Quận Antigonish, Nova Scotia |
| Pleasant Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Nauru, một quốc đảo ở Nam Thái Bình Dương của Micronesia |
| Pleasant Mounddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Bond, Illinois, Hoa Kỳ |