Dịch

Pinkerton syndrome

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Xu hướng của một số người châu Á coi người da trắng là cao cấp hơn hoặc đáng mơ ước hơn, đặc biệt là khi quan tâm đến hôn nhân hoặc các mối quan hệdanh từ riêngThe tendency of some Asians to regard Caucasians as superior or more desirable, especially where marriage or relationships are concerned.
  2. Quý trọng văn học Scotland cổ xưa nhưng không quý trọng ngôn ngữ Scotland hiện đạidanh từ riêngHaving esteem for older Scottish literature but not the modern Scottish tongue.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • I’m , ‘ ’, Asia’s .
  • , , , .
  • ' ' – – .

AI