Dịch

jiak kentang

động từ (verb)tính từ (adjective)
[- ˈk˭an-]

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của một người bị tây hóa; đã từ bỏ truyền thống văn hóa của mình để theo đuổi lối sống phương Tây hóađộng từOf a person, to be westernized; to have abandoned one's own cultural traditions in favor of a westernized lifestyle.
  2. Của một người gốc Hoa, hầu hết chỉ nói được một thứ tiếng là tiếng Anh và không thể nói tốt tiếng Trungđộng từOf an ethnically Chinese person, to be mostly monolingual in English and unable to speak Chinese well.
  3. Tây hóa; từ chối các khía cạnh của văn hóa hoặc di sản của chính mình để ủng hộ các hệ tư tưởng và thực tiễn phương Tâytính từkhông so sánh (not comparable)Westernized; rejecting aspects of one's own culture or heritage in favor of Western ideologies and practices.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ăn khoai tây
  1. To eat potatoes.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến食kentang
  2. từ tiếng Mã Laikentang“potatoes”

AI