Pil
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên unisex từ Hàn Quốcdanh từ riêngA unisex given name from Korean.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pil-pildanh từ | danh từ | Loại nước sốt có nguồn gốc từ xứ Basque được làm từ dầu ô liu, tỏi và ớt |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn필pil