Nghĩa chính
- Đống: chồngdanh từđếm được (countable)A structural support comprising a length of wood, steel, or other construction material.
- Sự chất đống, việc chồng chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of heaping up.
- Quy trình luyện thépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of building up, heating, and working fagots or piles to form bars, etc.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pileđộng từpresent participle and gerund of pile
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pilingDạng gốc (base form)
- pilingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)piling rigMáy khoan gắn trên bánh xích lớn được sử dụng trong các dự án nền móng yêu cầu khoan vào đất cát, đất sét, đất sét bùn và các môi trường tương tự. Những giàn khoan này có chức năng tương tự như giàn khoan dầusheet pilingLoại tường chắn được sử dụng trong quá trình thi công bằng cách đóng các tấm vật liệu lồng vào nhau vào lòng đất
Ví dụ
- .Các hóa đơn cứ chồng chất.
- .Các hóa đơn của tôi đang chồng chất.
- .Các khoản nợ của anh ấy đang chồng chất.